employment
/ɪmˈplɔɪmənt/ Giọng Mỹ n.
việc làm, sự thuê làm
My cousin is looking for employment after college.
Anh họ tôi đang tìm việc làm sau khi học xong đại học.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪmˈplɔɪmənt/ Giọng Mỹ n.
việc làm, sự thuê làm
My cousin is looking for employment after college.
Anh họ tôi đang tìm việc làm sau khi học xong đại học.