assembly
/əˈsembli/ Giọng Mỹ n.
buổi tập trung toàn trường
The whole school stands still during morning assembly.
Cả trường đứng nghiêm trong buổi tập trung buổi sáng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈsembli/ Giọng Mỹ n.
buổi tập trung toàn trường
The whole school stands still during morning assembly.
Cả trường đứng nghiêm trong buổi tập trung buổi sáng.