trend
/trend/ Giọng Mỹ n.
trào lưu, xu thế (mới)
Bubble tea is a big trend among teenagers.
Trà sữa trân châu là một trào lưu lớn trong giới tuổi teen.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/trend/ Giọng Mỹ n.
trào lưu, xu thế (mới)
Bubble tea is a big trend among teenagers.
Trà sữa trân châu là một trào lưu lớn trong giới tuổi teen.