potentially
/pəˈtenʃəli/ Giọng Mỹ adv.
có thể, xét về khả năng
The plan is potentially very risky.
Kế hoạch này có thể rất rủi ro.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pəˈtenʃəli/ Giọng Mỹ adv.
có thể, xét về khả năng
The plan is potentially very risky.
Kế hoạch này có thể rất rủi ro.