progressive
/prəˈɡresɪv/ Giọng Mỹ adj.
tiến bộ, đổi mới dần dần
The school follows a progressive teaching method.
Ngôi trường áp dụng một phương pháp giảng dạy tiến bộ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/prəˈɡresɪv/ Giọng Mỹ adj.
tiến bộ, đổi mới dần dần
The school follows a progressive teaching method.
Ngôi trường áp dụng một phương pháp giảng dạy tiến bộ.