cope
/koʊp/ Giọng Mỹ v.
xoay xở, đối phó (với khó khăn)
He learned to cope with stress.
Anh ấy học cách xoay xở với căng thẳng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/koʊp/ Giọng Mỹ v.
xoay xở, đối phó (với khó khăn)
He learned to cope with stress.
Anh ấy học cách xoay xở với căng thẳng.