tendency
/ˈtendənsi/ Giọng Mỹ n.
xu hướng, khuynh hướng
She has a tendency to worry.
Cô ấy có xu hướng hay lo lắng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtendənsi/ Giọng Mỹ n.
xu hướng, khuynh hướng
She has a tendency to worry.
Cô ấy có xu hướng hay lo lắng.