survival
/sərˈvaɪvl/ Giọng Mỹ n.
sự sống sót
Clean water is key to human survival.
Nước sạch là yếu tố then chốt cho sự sống sót của con người.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/sərˈvaɪvl/ Giọng Mỹ n.
sự sống sót
Clean water is key to human survival.
Nước sạch là yếu tố then chốt cho sự sống sót của con người.