hunger
/ˈhʌŋɡər/ Giọng Mỹ n.
cơn đói, nạn đói
The charity works to end hunger worldwide.
Tổ chức từ thiện nỗ lực chấm dứt nạn đói toàn cầu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhʌŋɡər/ Giọng Mỹ n.
cơn đói, nạn đói
The charity works to end hunger worldwide.
Tổ chức từ thiện nỗ lực chấm dứt nạn đói toàn cầu.