stroke
/stroʊk/ Giọng Mỹ n.
cơn đột quỵ
His grandfather suffered a stroke last month.
Ông của cậu ấy bị đột quỵ tháng trước.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/stroʊk/ Giọng Mỹ n.
cơn đột quỵ
His grandfather suffered a stroke last month.
Ông của cậu ấy bị đột quỵ tháng trước.