snack
/snæk/ Giọng Mỹ n.
đồ ăn vặt
I take a small snack to school every day.
Ngày nào tôi cũng mang một ít đồ ăn vặt đến trường.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/snæk/ Giọng Mỹ n.
đồ ăn vặt
I take a small snack to school every day.
Ngày nào tôi cũng mang một ít đồ ăn vặt đến trường.