dinner
/ˈdɪnər/ Giọng Mỹ n.
bữa tối
The whole family sits down for dinner at seven.
Cả nhà ngồi vào bữa tối lúc bảy giờ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdɪnər/ Giọng Mỹ n.
bữa tối
The whole family sits down for dinner at seven.
Cả nhà ngồi vào bữa tối lúc bảy giờ.