burger
/ˈbɜːrɡər/ Giọng Mỹ n.
bánh mì kẹp thịt
He orders the same burger every Saturday.
Thứ Bảy nào anh ấy cũng gọi đúng chiếc bánh mì kẹp thịt đó.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbɜːrɡər/ Giọng Mỹ n.
bánh mì kẹp thịt
He orders the same burger every Saturday.
Thứ Bảy nào anh ấy cũng gọi đúng chiếc bánh mì kẹp thịt đó.