silver
/ˈsɪlvər/ Giọng Mỹ adj/n.
màu bạc
Mai won a shiny silver medal at school.
Mai giành một tấm huy chương bạc sáng bóng ở trường.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsɪlvər/ Giọng Mỹ adj/n.
màu bạc
Mai won a shiny silver medal at school.
Mai giành một tấm huy chương bạc sáng bóng ở trường.