cross
/krɔːs/ Giọng Mỹ n.
hình chữ thập
The hospital sign shows a large cross.
Biển bệnh viện có một hình chữ thập lớn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/krɔːs/ Giọng Mỹ n.
hình chữ thập
The hospital sign shows a large cross.
Biển bệnh viện có một hình chữ thập lớn.