Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

shopping center

/ˈʃɑːpɪŋ sentər/ Giọng Mỹ n.

trung tâm mua sắm

shopping + center

The new shopping center has a big movie theater.

Trung tâm mua sắm mới có một rạp chiếu phim lớn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

center — trung tâm; chính giữa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • dead center — chính giữa, đúng tâm — không phải “trung tâm đã chết”
  • centipede — con rết — centi- là một trăm (trăm chân), chẳng dính gì center