Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

centerpiece

/ˈsentərpiːs/ Giọng Mỹ n.

đồ trang trí giữa bàn

center + piece

Grandma made a flower centerpiece for the table.

Bà làm một lẵng hoa để trang trí giữa bàn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

center — trung tâm; chính giữa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • dead center — chính giữa, đúng tâm — không phải “trung tâm đã chết”
  • centipede — con rết — centi- là một trăm (trăm chân), chẳng dính gì center