Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

community center

/kəˈmjuːnəti sentər/ Giọng Mỹ n.

nhà văn hoá khu phố

community + center

Our dance class meets at the community center.

Lớp nhảy của mình học ở nhà văn hoá khu phố.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

center — trung tâm; chính giữa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • dead center — chính giữa, đúng tâm — không phải “trung tâm đã chết”
  • centipede — con rết — centi- là một trăm (trăm chân), chẳng dính gì center