Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

garden center

/ˈɡɑːrdn sentər/ Giọng Mỹ n.

cửa hàng cây cảnh

garden + center

Mom bought tomato plants at the garden center.

Mẹ mua cây cà chua giống ở cửa hàng cây cảnh.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

center — trung tâm; chính giữa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • dead center — chính giữa, đúng tâm — không phải “trung tâm đã chết”
  • centipede — con rết — centi- là một trăm (trăm chân), chẳng dính gì center