Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

health center

/ˈhelθ sentər/ Giọng Mỹ n.

trạm y tế

health + center

The nurse at the health center checked my eyes.

Cô y tá ở trạm y tế khám mắt cho mình.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

center — trung tâm; chính giữa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • dead center — chính giữa, đúng tâm — không phải “trung tâm đã chết”
  • centipede — con rết — centi- là một trăm (trăm chân), chẳng dính gì center