seminar
/ˈsemɪnɑːr/ Giọng Mỹ n.
buổi hội thảo chuyên đề
The teacher invited a doctor to a seminar about sleep.
Cô giáo mời một bác sĩ đến buổi hội thảo về giấc ngủ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsemɪnɑːr/ Giọng Mỹ n.
buổi hội thảo chuyên đề
The teacher invited a doctor to a seminar about sleep.
Cô giáo mời một bác sĩ đến buổi hội thảo về giấc ngủ.