placement
/ˈpleɪsmənt/ Giọng Mỹ n.
việc xếp lớp theo trình độ
A short placement test decides which class you join.
Một bài kiểm tra xếp lớp ngắn quyết định bạn vào lớp nào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpleɪsmənt/ Giọng Mỹ n.
việc xếp lớp theo trình độ
A short placement test decides which class you join.
Một bài kiểm tra xếp lớp ngắn quyết định bạn vào lớp nào.