discipline
/ˈdɪsəplɪn/ Giọng Mỹ n.
nề nếp, kỷ luật
The new coach brought discipline to a very noisy team.
Thầy huấn luyện mới đem nề nếp đến cho một đội bóng rất ồn ào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdɪsəplɪn/ Giọng Mỹ n.
nề nếp, kỷ luật
The new coach brought discipline to a very noisy team.
Thầy huấn luyện mới đem nề nếp đến cho một đội bóng rất ồn ào.