recipe
/ˈresəpi/ Giọng Mỹ n.
công thức nấu ăn
Dad follows a recipe to bake bread.
Bố làm theo công thức nấu ăn để nướng bánh mì.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈresəpi/ Giọng Mỹ n.
công thức nấu ăn
Dad follows a recipe to bake bread.
Bố làm theo công thức nấu ăn để nướng bánh mì.