bowl
/boʊl/ Giọng Mỹ n.
cái bát, cái tô
I eat my cereal from a yellow bowl.
Tôi ăn ngũ cốc bằng một cái bát màu vàng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/boʊl/ Giọng Mỹ n.
cái bát, cái tô
I eat my cereal from a yellow bowl.
Tôi ăn ngũ cốc bằng một cái bát màu vàng.