cup
/kʌp/ Giọng Mỹ n.
cái tách, cái cốc
Dad drinks his coffee from a red cup.
Bố uống cà phê bằng một cái cốc màu đỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kʌp/ Giọng Mỹ n.
cái tách, cái cốc
Dad drinks his coffee from a red cup.
Bố uống cà phê bằng một cái cốc màu đỏ.