Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

question bank

/ˈkwestʃən bæŋk/ Giọng Mỹ n.

ngân hàng câu hỏi

question + bank

Our teacher picks test questions from a question bank.

Cô giáo chọn câu kiểm tra từ ngân hàng câu hỏi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

bank — ngân hàng; bờ (sông)

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • bankrupt — phá sản, hết sạch tiền — không phải bank + một từ quen nào
  • bank on — trông cậy vào ai, điều gì — chẳng liên quan đến ngân hàng