Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

blood bank

/ˈblʌd bæŋk/ Giọng Mỹ n.

ngân hàng máu

blood + bank

The hospital blood bank needs more donors.

Ngân hàng máu của bệnh viện cần thêm người hiến.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

bank — ngân hàng; bờ (sông)

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • bankrupt — phá sản, hết sạch tiền — không phải bank + một từ quen nào
  • bank on — trông cậy vào ai, điều gì — chẳng liên quan đến ngân hàng