Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

bank account

/ˈbæŋk əkaʊnt/ Giọng Mỹ n.

tài khoản ngân hàng

bank + account

Mom opened a bank account for my savings.

Mẹ mở một tài khoản ngân hàng để giữ tiền tiết kiệm cho mình.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

bank — ngân hàng; bờ (sông)

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • bankrupt — phá sản, hết sạch tiền — không phải bank + một từ quen nào
  • bank on — trông cậy vào ai, điều gì — chẳng liên quan đến ngân hàng