possession
/pəˈzeʃn/ Giọng Mỹ n.
vật sở hữu, của cải
That old watch is his most valued possession.
Chiếc đồng hồ cũ ấy là vật ông quý nhất.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pəˈzeʃn/ Giọng Mỹ n.
vật sở hữu, của cải
That old watch is his most valued possession.
Chiếc đồng hồ cũ ấy là vật ông quý nhất.