Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

naptime

/ˈnæptaɪm/ Giọng Mỹ n.

giờ ngủ trưa

nap + time

My baby brother sleeps well at naptime.

Em trai nhỏ của mình ngủ rất ngoan vào giờ ngủ trưa.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

time — thời gian, giờ giấc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • timely — đúng lúc — hậu tố, không phải ghép
  • timeline — dòng thời gian — nghĩa bóng
  • centimeter — xen-ti-mét — chỉ trùng chuỗi chữ “time”, không phải cent + time
  • sometimes — thỉnh thoảng — khác hẳn sometime (một lúc nào đó), đừng nhầm