high
/haɪ/ Giọng Mỹ adj.
cao (so với mặt đất)
That shelf is too high for me to reach.
Cái kệ đó cao quá, mình với không tới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/haɪ/ Giọng Mỹ adj.
cao (so với mặt đất)
That shelf is too high for me to reach.
Cái kệ đó cao quá, mình với không tới.