fair
/fer/ Giọng Mỹ adj.
công bằng
It is not fair to take the biggest slice.
Lấy miếng bánh to nhất thì không công bằng đâu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/fer/ Giọng Mỹ adj.
công bằng
It is not fair to take the biggest slice.
Lấy miếng bánh to nhất thì không công bằng đâu.