face wash
/ˈfeɪs wɑːʃ/ Giọng Mỹ n.
sữa rửa mặt
face + wash
My sister cleans her face with face wash every night.
Chị tôi rửa mặt bằng sữa rửa mặt mỗi tối.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
wash — rửa, giặt
🦷🧴mouthwash 🧴🍓body wash 🚗🫧car wash 🍽️🫧dishwasher 🧽🍽️dishwashing 🪟🧽window washer 🚻washroom 🟦🧼washcloth 🚰🪞washbasin 🫧washing machine 🪣👕washtub
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- hogwash — chuyện nhảm nhí — không phải nước rửa cho lợn
- brainwash — tẩy não — nghĩa bóng, chẳng ai rửa não thật