Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

face wash

/ˈfeɪs wɑːʃ/ Giọng Mỹ n.

sữa rửa mặt

face + wash

My sister cleans her face with face wash every night.

Chị tôi rửa mặt bằng sữa rửa mặt mỗi tối.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wash — rửa, giặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • hogwash — chuyện nhảm nhí — không phải nước rửa cho lợn
  • brainwash — tẩy não — nghĩa bóng, chẳng ai rửa não thật