dishwashing
/ˈdɪʃwɑːʃɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc rửa bát
dish + washing
I help Mom with the dishwashing after dinner.
Tôi giúp mẹ rửa bát sau bữa tối.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
wash — rửa, giặt
🦷🧴mouthwash 🧴😊face wash 🧴🍓body wash 🚗🫧car wash 🍽️🫧dishwasher 🪟🧽window washer 🚻washroom 🟦🧼washcloth 🚰🪞washbasin 🫧washing machine 🪣👕washtub
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- hogwash — chuyện nhảm nhí — không phải nước rửa cho lợn
- brainwash — tẩy não — nghĩa bóng, chẳng ai rửa não thật