Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

costume party

/ˈkɑːstuːm pɑːrti/ Giọng Mỹ n.

tiệc hoá trang

costume + party

I dressed as a pirate for the costume party.

Mình hoá trang thành cướp biển đi dự tiệc hoá trang.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

party — bữa tiệc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • party animal — không phải con vật dự tiệc — nghĩa bóng: người mê tiệc tùng
  • search party — không phải bữa tiệc — là ĐỘI tìm kiếm người mất tích; party ở đây là một nhóm người