zebra
/ˈziːbrə/ Giọng Mỹ n.
con ngựa vằn
A zebra has black and white stripes on its body.
Con ngựa vằn có những sọc đen trắng trên mình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈziːbrə/ Giọng Mỹ n.
con ngựa vằn
A zebra has black and white stripes on its body.
Con ngựa vằn có những sọc đen trắng trên mình.