penguin
/ˈpeŋɡwɪn/ Giọng Mỹ n.
chim cánh cụt
The penguin cannot fly but swims very well in cold water.
Chim cánh cụt không bay được nhưng bơi rất giỏi trong nước lạnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpeŋɡwɪn/ Giọng Mỹ n.
chim cánh cụt
The penguin cannot fly but swims very well in cold water.
Chim cánh cụt không bay được nhưng bơi rất giỏi trong nước lạnh.