cage
/keɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
cái chuồng
The bird sits inside a large metal cage.
Con chim đậu bên trong một cái chuồng kim loại lớn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/keɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
cái chuồng
The bird sits inside a large metal cage.
Con chim đậu bên trong một cái chuồng kim loại lớn.