camel
/ˈkæml/ Giọng Mỹ n.
con lạc đà
A camel walks across the hot sand with two humps.
Con lạc đà đi qua vùng cát nóng với hai cái bướu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkæml/ Giọng Mỹ n.
con lạc đà
A camel walks across the hot sand with two humps.
Con lạc đà đi qua vùng cát nóng với hai cái bướu.