hippo
/ˈhɪpoʊ/ Giọng Mỹ n.
con hà mã
The hippo swims in the river and opens its huge mouth.
Con hà mã bơi dưới sông và há cái miệng khổng lồ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhɪpoʊ/ Giọng Mỹ n.
con hà mã
The hippo swims in the river and opens its huge mouth.
Con hà mã bơi dưới sông và há cái miệng khổng lồ.