rhino
/ˈraɪnoʊ/ Giọng Mỹ n.
con tê giác
The rhino has one thick horn on its nose.
Con tê giác có một chiếc sừng dày trên mũi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈraɪnoʊ/ Giọng Mỹ n.
con tê giác
The rhino has one thick horn on its nose.
Con tê giác có một chiếc sừng dày trên mũi.