Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

waiting room

/ˈweɪtɪŋ ruːm/ Giọng Mỹ n.

phòng chờ

waiting + room

We sat in the doctor's waiting room for an hour.

Chúng mình ngồi trong phòng chờ của bác sĩ suốt một tiếng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

room — căn phòng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • mushroom — nấm — gốc Pháp mousseron, KHÔNG phải mush + room
  • ballroom — phòng khiêu vũ; ball ở đây là dạ vũ
  • restroom — nhà vệ sinh — uyển ngữ Mỹ, không phải phòng nghỉ
  • broom — cây chổi — chỉ là chữ b đứng trước room, không phải căn phòng
  • groom — chú rể, hoặc chải lông cho thú — chữ g + room trùng mặt chữ, không liên quan phòng