unknown
/ʌnˈnoʊn/ Giọng Mỹ adj.
không xác định, chưa biết rõ
The cause of the fire is still unknown.
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được xác định.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ʌnˈnoʊn/ Giọng Mỹ adj.
không xác định, chưa biết rõ
The cause of the fire is still unknown.
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được xác định.