hunt
/hʌnt/ Giọng Mỹ v.
săn bắt, lùng sục tìm kiếm
Children hunt for eggs every Easter.
Trẻ em đi tìm trứng mỗi dịp lễ Phục Sinh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/hʌnt/ Giọng Mỹ v.
săn bắt, lùng sục tìm kiếm
Children hunt for eggs every Easter.
Trẻ em đi tìm trứng mỗi dịp lễ Phục Sinh.