shortage
/ˈʃɔːrtɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
sự thiếu hụt, khan hiếm
The city faces a water shortage.
Thành phố đang đối mặt với tình trạng thiếu nước.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈʃɔːrtɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
sự thiếu hụt, khan hiếm
The city faces a water shortage.
Thành phố đang đối mặt với tình trạng thiếu nước.