scare
/sker/ Giọng Mỹ v.
làm sợ hãi, hù dọa (đột ngột)
Loud thunder can scare young children.
Sấm sét lớn có thể làm sợ hãi trẻ nhỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/sker/ Giọng Mỹ v.
làm sợ hãi, hù dọa (đột ngột)
Loud thunder can scare young children.
Sấm sét lớn có thể làm sợ hãi trẻ nhỏ.