suffering
/ˈsʌfərɪŋ/ Giọng Mỹ n.
sự đau khổ, khổ đau kéo dài
The disaster caused immense suffering.
Thảm họa đã gây ra nỗi đau khổ to lớn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsʌfərɪŋ/ Giọng Mỹ n.
sự đau khổ, khổ đau kéo dài
The disaster caused immense suffering.
Thảm họa đã gây ra nỗi đau khổ to lớn.