uncertainty
/ʌnˈsɜːrtnti/ Giọng Mỹ n.
sự không chắc chắn, sự bấp bênh
The forecast is full of uncertainty.
Bản dự báo tràn đầy sự không chắc chắn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ʌnˈsɜːrtnti/ Giọng Mỹ n.
sự không chắc chắn, sự bấp bênh
The forecast is full of uncertainty.
Bản dự báo tràn đầy sự không chắc chắn.