Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

tree frog

/ˈtriː frɔːɡ/ Giọng Mỹ n.

ếch cây

tree + frog

A tiny green tree frog sat on the leaf.

Một chú ếch cây xanh bé xíu ngồi trên chiếc lá.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

tree — cái cây

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • shoe tree — cốt giày — khuôn gỗ nhét vào giày cho giữ dáng, chẳng phải cây mọc ra giày
  • barking up the wrong tree — nhầm đối tượng, trách nhầm người — thành ngữ, không phải sủa nhầm cây